Nghĩa của từ "market stall" trong tiếng Việt

"market stall" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

market stall

US /ˈmɑːr.kɪt stɔːl/
UK /ˈmɑː.kɪt stɔːl/
"market stall" picture

Danh từ

gian hàng chợ, quầy hàng chợ

a table or small shop with an open front from which goods are sold in a public market

Ví dụ:
She runs a fruit and vegetable market stall every Saturday.
Cô ấy điều hành một gian hàng chợ rau củ quả vào mỗi thứ Bảy.
The vibrant colours of the spices at the market stall caught her eye.
Màu sắc rực rỡ của các loại gia vị tại gian hàng chợ đã thu hút sự chú ý của cô.